Kế hoạch giáo dục - Chủ đề Thực vật, tết và mùa xuân- Tuần 20- Lớp lá 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 20
Từ ngày 19/01 đến ngày 23/01/2029
Giáo viên thực hiện: Huỳnh Thị Cẩm Tiên – Cao Thị Diễm Hương
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp(MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1 (MT 1, MT 5) | ||||
| Học | Tìm hiểu về một số loại hoa trang trí(MT153) |
Bé biết bảo vệ hoa(MT137) | Ném trúng đích bằng 2 tay(MT7) |
Nặn một số loại quả(MT148) | Làm quen chữ l, m, n(MT91) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - Trò chơi: Đóng vai gia đình mua hoa về cắm, chế biến các món ăn để tổ chức sinh nhật. - Trò chơi: Bán hàng. - Trò chơi: Bác sĩ. Góc xây dựng - Trò chơi: Xây vườn cây ăn quả / vườn hoa. Góc học tập - Trò chơi: Tô màu hoa và chữ số chữ cái. - Trò chơi: Nối bông hoa theo số lượng là 9. Tìm lá cho hoa. - Trò chơi: Xem album và tranh truyện. - Trò chơi: Kismast. Góc nghệ thuật - Trò chơi: Vẽ, nặn, xé dán hoa, quả. - Trò chơi: Làm album về các loại hoa, quả. - Trò chơi: Biểu diễn văn nghệ. Góc thiên nhiên/ KPKH - Trò chơi: Chăm sóc cây trong lớp. - Trò chơi: Quan sát vật chìm, nổi. (MT 122, 127,128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Thơ: Hoa kết trái( MT70) - TC: Mèo đuổi chuột(MT6) - Chơi tự do |
- Bé phân loại hoa trang trí và kết trái(MT33) - TC: Lộn cầu vồng(MT70) - Chơi tự do. |
- Hát: Màu Hoa(MT149) - TC: Bịt mắt bắt dê(MT70) - Chơi tự do. |
- Bé tìm hiểu về các loại quả(MT33) - TC: Rồng rắn lên mây(MT70) - Chơi tự do. |
- Vè trái cây(MT148) - TC: Cáo và thỏ(MT6) - Chơi tự do. |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập. (MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. (MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn (MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Tìm hiều về các loại hoa(MT33) - Dạy kỹ năng: biết kêu cứu và chạy khỏi nguy hiểm(MT27) - Chơi theo ý thích |
- Thơ: hoa kết trái(MT70) - Dạy: ném trúng đích bằng 2 tay(MT7) - Chơi theo ý thích |
- Ôn: ném trúng đích bằng 2 tay(MT7) - Dạy: nặn một số loại quả(MT148) - Chơi theo ý thích |
- Ôn: nặn một số loại quả(MT148) - Dạy: l, m, n(MT91) - Chơi theo ý thích |
- Ôn: l, m, n(MT91) - Dạy hát: quả gì?(MT149) - Chơi theo ý thích |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||