Kế hoạch giáo dục - Chủ đề động vật- Tuần 25- Lớp lá 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 25Từ ngày 9/3-13/3/2026
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Bé Thuy- Nguyễn Thị Ánh Ngọc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về con vật ở dưới nước(MT82). |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS : Hô hấp 3 – Tay 3 – Chân 3– Bụng 3 – Bật 3.(MT1,MT5) | ||||
| Học | Bé biết bảo vệ và chăm sóc cá. (M34) |
Bé tìm hiểu về đặc điểm của con cua, cá, tôm, ốc, sao biển(MT35) |
Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh (MT2) |
Bé làm quen i, t, c. (M91,99) |
Hát : Cá vàng bơi. (M139) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Phân vai - Trò chơi đóng vai bán hàng: Bán các con vật sống dưới nước . - Trò chơi đóng vai đầu bếp chế biến các món ăn từ các con vật sống dưới nước. Xâydựng - Trò chơi xây ao cá . Học tập - TC: Xem album động vật sống dưới nước. - TC: Ghép tranh về các con vật sống dưới nước. - TC: Đọc truyện tranh về các con vật sống dưới nước. - TC: Môi trường chữ viết, chữ số. - TC kismart Nghệ thuật - TC: Biểu diễn văn nghệ. - TC: Vẽ, nặn các vật sống dưới nước. - TC: Làm album chủ đề. TN/KPKH - TC:Chăm sóc cá. - TC: Thắt lá dừa. (MT 122, 127,128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Đàm thoại về các con vật sống dưới nước .(M35) - TC: Cá sấu lên bờ.(M6) - Chơi tự do. |
- Thơ: Rong và cá.(M70) - TC: Đánh cá (M19). - Chơi tự do |
- Vẽ các con vật sống dưới nước (M148) - TC: Cá sấu lên bờ (M6)- Chơi tự do. |
- Hát: Cá vàng bơi (M139) - TC: Xoay bòn bon(M6) - Chơi tự do |
- Chơi với ĐCNT - TC: Lăng quăng chìm – nổi.(M6) - Chơi tự do. |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập.(MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế.(MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn(MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Đọc sách: Đôi bạn tốt.(M88) - Chơi theo ý thích (MT 106) |
- Ôn : Tìm hiểu về một số con vật nuôi trong gia đình.(M34) - Dạy: Ném xa bằng 2 tay.(MT 16) - Chơi theo ý thích(MT 106) |
- Ôn: Ném xa bằng 2 tay.(M16) - Dạy: Vẽ gà trống.(M148) - Chơi theo ý thích (MT 106) |
- Ôn: Vẽ gà trống.(M148) - Dạy: Gà mẹ đếm con.(M 70) - Chơi theo ý thích (MT 106) |
- Ôn: Gà mẹ đếm gà con.(M70) - Đọc truyện: Ba chú heo con.(M88) -Chơi theo ý thích (MT 106) |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||