Kế hoạch giáo dục Tuần 1,2,3 - Chủ đề Trường Mầm Non - Lớp Lá 3
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1Từ ngày 8/9 đến ngày 12/9/2025
Giáo viên thực hiện: Cao Thị Diễm Hương – Huỳnh Thị Cẩm Tiên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp(MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1(MT 1, MT 5) | ||||
| Học | Bé yêu lớp lá (MT 102) | Thơ tình bạn (MT 70) |
Tung bóng lên cao và bắt (MT 7) | Vẽ trường MG PVĐ (MT 142) |
Nha khoa bài 1: tại sao phải chải răng(MT 24) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - TC: Cửa hàng bán đồ dùng học tập, bán các nhóm thực phẩm - TC: Đóng vai cô giáo trong trường Mầm Non. - TC: Đóng vai gia đình nấu ăn. - TC: Bác sĩ khám bệnh. Góc xây dựng - TC: Xây trường Mầm non Góc học tập - TC: Đọc sách, tranh truyện về chủ đề. - TC: Làm bộ sưu tập tranh trường mầm non - TC: kissmart Góc nghệ thuật - Tạo hình: Vẽ trường mầm non, nặn đồ dùng, đồ chơi - Hát các bài hát “Vui đến trường, Trường chúng cháu đây là trường mầm non, Bàn tay cô giáo, …” Góc thiên nhiên/ KPKH - TC: Khám phá tranh cát. - TC: Chăm sóc cây (MT 122, 127,128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Quan sát vườn trường.(MT 58) - TCVĐ: giúp cô tìm bạn.(MT 102) - Chơi tư do |
- Hát: trường chúng cháu là trường MN(MT 139) - TC: Lộn cầu vồng(MT 70) - Chơi tự do. |
-Thơ: mèo con đi học(MT 70) - TCDG: dung dăng dung dẻ(MT 70) Chơi tư do |
- Xác định trên - dưới, trước-sau, trái - phải - TC: Mèo đuổi chuột(MT6) - Chơi tự do. |
Hát: cô giáo em(MT 139) Tc: đuổi bắt (MT6) Chơi tự do |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập.(MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế.(MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn(MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Dạy thơ: Cô dạy(MT 70) - Trò chuyện về trường mầm non của bé(MT 58) - Chơi theo ý thích (MT 106) |
- Dạy thơ của chung(MT 70) - TCDG kéo cưa lừa xẻ |
Kể chuyện “gà tơ đi học” TC: cặp kè - Chơi theo ý thích (MT 106) |
- Dẫn trẻ đi tham quan vườn trường và giới các loại cây có trong sân trường.(MT 58) - Dạy trẻ kỹ năng đánh răng, rữa tay.(MT 24) - Chơi theo ý thích (MT 106) |
- Ôn hát trường chúng cháu đây là trường MN”(MT 139) - Giáo dục cháu yêu mến trường lớp, yêu cô, yêu bạn, thích đi học.(MT 102, 58) |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 2
Từ ngày 15/9 đến ngày 19/9/2025
Giáo viên thực hiện: Cao Thị Diễm Hương – Huỳnh Thị Cẩm Tiên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp(MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1 (MT 1, MT 5) | ||||
| Học | Bật xa 40- 50cm (MT9) |
Vẽ chân dung cô giáo (MT18) |
Chữ o,ô,ơ (MT91) |
Hát “mèo con đi học”(MT139) |
Số 5 và số lượng 5(5E) (MT42) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - Trò chơi Cửa hàng bán đồ dùng học tập, bán các nhóm thực phẩm - Trò chơi gia đình: nấu ăn, chăm sóc bé đi học. - Trò chơi Bác sĩ. - Trò chơi Cô giáo. Góc xây dựng - Trò chơi Xây vườn hoa trường bé.Góc học tập Góc nghệ thuật - Trò chơi vẽ chân dung cô giáo, bạn trai bạn gái. - Trò chơi nặn đồ dùng, đồ chơi trong lớp. - Trò chơi làm hoa giấy. - Trò chơi hát các bài hát Bàn tay cô giáo, Lớp chúng mình, Trường chúng cháu đây là trường mầm non, Cô giáo em… Góc thiên nhiên/ KPKH - TC: Gieo hạt và quan sát quá trình phát triển của cây. - TC: Chăm sóc cây. (MT 122, 127,128) |
||||
| Chơi ngoài trời | -KC: mèo con và quyển sách(MT70) - TC: kéo kéo co.(MT6) - Chơi tự do |
- Thơ “bàn tay cô giáo(MT70). - Đàm thoại về các hoạt động của trường lớp.(MT66) - Tc: rồng rắn lên mây. (MT70) - Chơi tự do |
- vẽ đồ chơi tặng bạn.(MT142) - Kéo co. - Chơi tự do |
Thơ đồ chơi của lớp.(MT70) , Lộn cầu vồng.(MT70) Chơi tự do |
Trò chuyện về lớp lá. ((MT58) - Rồng rắn lên mây (MT70) Chơi tự do |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập.(MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế.(MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn(MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Thực hiện tập tạo hình.(MT90) - chơi “TCDG “lộn cầu vồng” (MT70). - chơi theo ý thích. |
-Dạy cháu biết bảo vệ môi trường (MT124) (CS22) - TCDG: Kéo cưa lừa xẻ.9MT70) - Chơi theo ý thích |
-Thơ “chim sáo”(MT70) - BVMT: giáo dục trẻ không vứt rác nơi công cộng.(M124, CS22) - Chơi theo ý thích |
-Kể chuyện: vì sao bé Huy nín khóc(MT70) - TC: dệt vải ( MT70) - Chơi theo ý thích |
-Hát: trường chúng cháu đây là trường màm non (MT139) - Lao động vệ sinh.(MT124, CS 22) - Chơi theo ý thích |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 3
Từ ngày 22/9 đến ngày 26/9/2025
Giáo viên thực hiện: Cao Thị Diễm Hương – Huỳnh Thị Cẩm Tiên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp(MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1 (MT 1, MT 5) | ||||
| Học | Truyện “Món quà của cô giáo” (MT70) |
Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m (MT8) |
Bài hát hộp bút chì màu (MT139) |
Phân biệt khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ (5E)(MT51) |
Vẽ đồ dùng đồ chơi của lớp ( MT142, CS 57) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - TC: Cửa hàng bán các nhóm thực phẩm, đồ dùng đồ chơi. - TC: Đóng vai cô giáo. - TC: Gia đình, nấu ăn. - TC: Bác sĩ Góc xây dựng - TC: Xây khuôn viên trường Mầm non. Góc học tập - TC: Đômino đồ dùng đồ chơi trong trường - TC: Đọc sách, xem tranh truyện về trường mầm non - TC kissmart Góc nghệ thuật - TC: Hát các bài hát về trường Mầm non. - TC: Vẽ, nặn đồ chơi trong lớp. Góc thiên nhiên/ KPKH - TC: Chăm sóc cây - TC: Quan sát vật chìm nổi (MT 122, 127,128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Xác định phải, trái so với bản thân. (MT53) - TC đuổi bắt |
- Thơ cô giáo (MT70) TC lộn cầu vồng (MT70) |
- Vẽ đồ dùng đồ chơ (MT142, CS 57)i Kéo co |
- Hát quả bóng (MT139) TC: cặp kè |
- Phân loại đdđc Bịt mắt bát dê ( MT 70) |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập.(MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế.(MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn(MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Giáo dục lễ giáo: chào hỏi (MT124,CS 22) - Trò chơi “lộn cầu vòng’ (MT70) - Chơi theo ý thích. |
Thơ“giờ chơi” ( MT 70) TCDG “dung dăng dung dẻ” (MT 70). - Chơi theo ý thích. |
Thơ“bập bênh”(MT 70), Chơi tự do trong lớp. . |
Đọc các bài thơ đã học ( MT70), TCDG: chi chi chành chành. ( MT 70) - Chơi theo ý thích. |
- Lao động vệ sinh, tuần. (MT 124, CS 22) |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||