KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 19- CHỦ ĐỀ THỰC VẬT & TẾT MÙA XUÂN- LỚP LÁ 3
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 19Từ ngày 12/01 đến ngày 16/01/2026
Giáo viên thực hiện: Huỳnh Thị Cẩm Tiên – Cao Thị Diễm Hương
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp (MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1 (MT 1, MT 5) | ||||
| Học | NHA KHOA THỨC ĂN TỐT CHO RĂNG VÀ NƯỚU ( MT21) | Các loại rau quanh bé ( MT33) |
Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm ( MT12) |
Vẽ các loại rau( MT151) | Làm quen chữ cái b, d, đ (MT91) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - Chơi: Nấu các món ăn từ các loại rau - Chơi: Cửa hàng bán rau. - Chơi: Bác sĩ khám bệnh Góc xây dựng Chơi: Xây vườn rau Góc học tập - Chơi: Xếp hình, chấp tranh các loại rau. - Chơi: Xem tranh ảnh và trò chuyện về các loại rau - Chơi: kissmast Góc nghệ thuật - Chơi: Vẽ, nặn ,tô màu các loại rau Góc thiên nhiên/ KPKH - Chơi: Chăm sóc cây trong lớp, nhặt lá úa - Chơi với cát, quan sát vật chìm nổi (MT 122, 127, 128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Phân loại các loại rau(MT33) - TC: Mèo đuổi chuột(MT6) - Chơi tự do |
- Hát: Bầu và Bí (MT149) - TC: Bịt mắt bắt dê(MT70) - Chơi tự do. |
- Vẽ các loại rau(MT33) - TC: Rồng rắn lên mây(MT70) - Chơi tự do. |
- Đọc đồng dao: bắp cải xanh(MT70) - TC: Cáo và thỏ(MT6) - Chơi tự do. |
- phương pháp chải răng(MT21) - TC: Lộn cầu vồng(MT70) - Chơi tự do. |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập. (MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. (MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn (MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn KC: Quả bầu tiên(MT70) - Dạy: tìm hiểu về các loại rau(MT33) - Chơi theo ý thích |
- Ôn: tìm hiểu về các loại rau(MT33) - Dạy:: trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm(MT12) Chơi theo ý thích |
- Ôn: trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm (MT12) - Dạy thơ: rau ngót rau đay(MT70) - Chơi theo ý thích |
- Ôn hát: bầu và bí(MT146) - Dạy nặn các loại rau.(MT148) - Chơi theo ý thích |
- Ôn thơ: bác bầu bác bí(MT70) - Dạy: đoán các câu đồ về các loại rau(MT70) - Chơi theo ý thích |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||