Kế hoạch giáo dục - Chủ đề động vật- Tuần 26- Lớp lá 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 26Từ ngày 16/3-20/3/2026
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Bé Thuy- Nguyễn Thị Ánh Ngọc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về con vật ở địa phương.(MT33, MT82) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS : Hô hấp 3 – Tay 3 – Chân 3– Bụng 3 – Bật 3.(MT1,MT5) | ||||
| Học | Tìm hiểu một số con vật sống trong rừng.(MT34) |
Chú voi con ở bản đôn (MT: 139) |
Bé vui đọc thơ: Hổ trong vườn thú.( MT 70) |
Bật qua vật cản cao 15-20cm (MT9) |
Dê con biết nhận lỗi. (MT70) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Phân vai - Trò chơi: Bán hàng. - Trò chơi: Làm đầu bếp. Xâydựng - Trò chơi xây vườn bách thú . Học tập - TC: Chơi tô màu các con vật sống trong rừng . - TC: Thi đua ghép tranh. - TC: Môi trường chữ viết, chữ số. - TC: Kismart Nghệ thuật - TC: Vẽ , nặn các con vật sống trong rừng. - TC: Làm album chủ đề. TN/KPKH - TC: Chăm sóc vườn rau. - TC: Quan sát vật chìm - nổi. (MT 122, 127,128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Đàm thoại về các vật sống trong rừng.(MT34) - TC: Cáo ơi ngủ à.(M6) - Chơi tự do. |
- Hát: Trời nắng trời mưa(MT139) - TC: Chó sói xấu tính.(M6) - Chơi tự do. |
- Đo độ dài các đồ vật(MT48) - TC: Xoay bòn bon.( M6) - Chơi tự do. |
- Thơ: Nai con.(MT70) - TC: Cáo và thỏ.(M6) - Chơi tự do. |
- Đo dung tích.(MT49) - TC: Lộn cầu vồng.(M70) - Chơi tự do. |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập.(MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế.(MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn(MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn tìm hiểu một số động vật sống trong rừng (MT34) - Dạy: Hát chú voi con ở bản đôn.(MT139) - Chơi theo ý thích( MT106) |
- KC: Bác gấu đen và 2 chú thỏ(MT70) - Dạy: Tìm hiểu một số con vật sống trong rừng.(MT34) - Chơi theo ý thích( MT106) |
- Ôn thơ : Hổ trong vườn thú.(MT70) - Dạy: Bật qua vật cản cao 15-20cm(MT9). - Chơi theo ý thích( MT106) |
- Ôn Bật qua vật cản cao 15-20cm.(MT9) - Dạy: vận động theo nhạc chú vui con ở bản đôn.(MT:139) - Chơi theo ý thích( MT106) |
- Biểu diễn văn nghệ.(MT139) - Chơi theo ý thích( MT106) |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||