KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 23 CHỦ ĐỀ TGĐV LỚP CHỒI 2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 23VẬT NUÔI GIA ĐÌNH
Từ ngày 23/02 - 27/02/2026
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Trúc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật - Cô trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi trong gia đình. - Chơi trò chơi: ghép tranh các vật nuôi; xem tranh chủ đề và đàm thoại.( MT 19, 23, 81) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài " Nắng sớm" (MT 1) | ||||
| Học | Bật tách khép chân qua 5 ô( MT 1, 5) | Nha khoa: phương pháp chải răng( MT 14) |
Thơ: Mèo và tro bếp( MT 54, 57, 81) | Tìm hiểu một số vật nuôi trong gia đình( MT 19, 20) | Steam: Vẽ gà trống( MT 91, 95) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 20, 54, 81) - TC: Nấu bữa cơm gia đình, siêu thị. - TC: Cửa hàng bán vật nuôi - TC: Bác sĩ thú y Góc học tập (MT 91, 23, 32) TC: Tô màu tranh chủ đề. TC: Chơi lô tô động vật. TC Kisdmast. Góc xây dựng (MT 20, 72, 81) - TC: Xây trại chăn nuôi. Góc nghệ thuật (MT 23, 91, 93) TC: Nặn vật nuôi gia đình. TC: Làm album chủ đề. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 81, 19, 20) - TC: Chăm sóc cây, đàm thoại về những con vật nuôi trong gia đình bé. - TC: KPKH: Vật chìm vật nổi. |
||||
| Chơi ngoài trời | - Đàm thoại về vật nuôi. - TCDG: Mèo đuổi chuột - Chơi tự do. ( MT 20,22, 23) |
- Hát: gà trống mèo con và cún con. - TC: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do. ( MT 88, 89) |
- Hát: Đàn vịt con. - TC: thắt lá dừa. - Chơi tự do. ( MT 88) |
- Thơ: Mèo đi câu cá. - TC: Lộn cầu vồng - Chơi tự do. ( MT 54, 57, 81) |
- Đồng dao: Con mèo mà trèo cây cau. - TC: Chuyền bóng - Chơi tự do. ( MT 57, 81) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Bật tách khép chân qua 5 ô. - KC: Đôi bạn tốt - Chơi tự do. ( MT 5, 56, 72) |
- Dạy thơ: Mèo và bếp tro. - Đọc chuyện trẻ nghe. - Chơi tự do. ( MT 56, 57) |
- Ôn: Mèo và bếp tro. - Đàm thoại các vật nuôi. - Đọc chuyện trẻ nghe. - Chơi tự do. ( MT 57, 56) |
- Hát: Con gà trống. - Vẽ con gà trống. - Chơi tự do. ( MT 88, 91) |
- Trang trí sân khấu. - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần. - Chơi tự do. ( MT 89, 92) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11) |
||||