KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 26- CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT- LỚP CHỒI 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 26 CHỒI 1
CÔN TRÙNG
Từ ngày 16/3 - 20/3/2026
CÔN TRÙNG
Từ ngày 16/3 - 20/3/2026
Giáo viên thực hiện: Đặng Thị Huỳnh Anh- Phạm Thị Hồng Thủy
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật - Cô trò chuyện với trẻ về các loài côn trùng. - Xem tranh chủ đề và đàm thoại, chơi ghép tranh.( MT 18, 20, 23) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài " Gà trống thổi kèn" (MT 1) | ||||
| Học | Trườn theo hướng thẳng (MT 1, 4) | Con chuồn chuồn(MT 88, 23, 24) |
Ong và bướm(MT 23, 24, 57) | Vẽ con bướm(MT 23, 91, 95) | Cùng khám phá môt số côn trùng (MT 20, 23, 24) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 13, 24 ) TC: Cửa hàng bán ong, mật ong. TC: Nấu bữa tiệc. Góc học tập (MT 22, 23, 32) TC: Chơi với que tính, chấm tròn. TC: Đọc truyện tranh. TC: Kisdmart. Góc xây dựng (MT 18, 19, 20) - TC: Xây vườn ong. Góc nghệ thuật (MT 89, 91) TC: Vẽ ong và bướm. TC: Biểu diễn văn nghệ. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 19, 23, 24) TC: Chăm sóc vườn, đàm thoại về chủ đề. TC KPKH: Làm nổi vật chìm và làm chìm vật nổi. |
||||
| Chơi ngoài trời | - Đàm thoại về con kiến. - TC: Chuyền bóng. - Chơi tự do. ( MT 20, 22, 4) |
Kỹ năng sống: biết cảm ơn và xin lỗi. - Chơi tự do. ( MT 60) |
- Hát: Chị ong nâu và em bé. - TC: con muỗi - Chơi tự do. ( MT 88, 72) |
- Đàm thoại về ích lợi của mật ong. - TC: nhảy cò chẹp. - Chơi tự do. ( MT 20, 24) |
- Dạy: Vòng đời của bướm. - TC: Con ong vò vẻ. - Chơi tự do. ( MT 19, 20) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Trườn theo hướng thẳng. - Hát: Con chuồn chuồn. - Chơi tự do. ( MT 4, 88) |
- Vỗ nhịp: con chuồn chuồn. - Đàm thoại về con ong. - Chơi tự do. ( MT 89, 20) |
- Ôn: ong và bướm. - Đàm thoại về con bướm. - Chơi tự do. ( MT 57, 22) |
- Đàm thoại về côn trùng có hại. - KN chào hỏi khi có khách. - Chơi tự do. ( MT 22, 60) |
- Đọc chuyện trẻ nghe. - Dạy: nặn chú bướm. - Chơi tự do. ( MT 56, 93) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11) |
||||