KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 25- CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT- LỚP CHỒI 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 25
ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG
Từ ngày 09/3 - 13/3/2026
ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG
Từ ngày 09/3 - 13/3/2026
Giáo viên thực hiện: Đặng Thị Huỳnh Anh- Phạm Thị Hồng Thủy
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật - Cô trò chuyện với trẻ về các con vật sống trong rừng. - Chơi trò chơi: chơi ghép hìn tương phản; xem tranh chủ đề và đàm thoại ( MT 19, 23) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài " Gà trống thổi kèn" (MT 1) | ||||
| Học | PTTC Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m (MT 1, 4) | PTNN Truyện: Hươu sao biết nhận lỗi (MT 19, 54, 56) | PTTM Steam: Trời nắng trời mưa. (MT 24, 89) | PTNT Tìm hiểu một số con vật sống trong rừng (MT 18, 19, 20, 23) | PTTC-KNXH Những con vật dễ thương(MT 23, 81, 72) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 14, 24, 54) - TC: Cửa hàng bán các loại rau củ, siêu thị - TC: Chế biến món ăn: bò né, heo rừng xào lăn. Góc học tập (MT 20, 24, 32) - TC: Đô mi nô. - TC: Trò chơi thông minh: nhận biết màu. - TC Kisdmast Góc xây dựng (MT 16, 18, 72, 81) - TC: Xây vườn bách thú. Góc nghệ thuật (MT 91, 93) - TC: Tô màu tranh chủ đề. - TC: Nặn con thỏ. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 19, 20) - TC: Chăm sóc vườn, đàm thoại các con vật sống trong rừng. - TC KPKH: đong nước chai |
||||
| Chơi ngoài trời | - Đàm thoại về con vật sống trong rừng - TC: cáo và thỏ - Chơi tự do. ( MT 20, 23) |
- Hát: chú voi con ở Bản Đôn - TC: thắt lá dừa. - Chơi tự do ( MT 88, 92) |
- Hát “ Trời nắng, trời mưa”. - TC: Chó sói xấu tính. - Chơi tự do ( MT 88, 72, 18) |
|
- Vẽ con thỏ - TC: Cáo và thỏ - Chơi tự do ( MT 91, 95) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Bò bằng bà tay và bàn chân 3-4m - Dạy: nặn con thỏ - Chơi tự do ( MT 4, 93) |
- Ôn: nặn con thỏ - KC: cáo, thỏ và gà trống - Chơi tự do ( MT 93, 72) |
- Xem tranh 1 số con vật sống trong rừng. - TC: ai nhanh hơn. - Chơi tự do ( MT 18, 22, 23) |
- Đàm thoại về con thỏ. - Hát: trời nắng trời mưa - Đọc chuyện trẻ nghe - Chơi tự do (MT 22, 23, 81) |
- Đọc ca dao đồng dao về các con vật - Kể chuyện: chó sói và cừu non - Chơi tự do ( MT 56, 57) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh.(MT11) |
||||