KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ TGĐV TUẦN 24 LỚP CHỒI 2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 24ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
Từ ngày 02/3 - 06/3/2026
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Trúc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật - Cô trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước. - Chơi trò chơi: ghép tranh con cá; xem tranh chủ đề và đàm thoại( MT 19, 23, 81) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài " Gà trống thổi kèn" (MT 1) | ||||
| Học | PTTC: Đập và bắt bóng tại chỗ (MT 1, 4) |
PTNN: Rong và cá (MT 54, 57, 81) |
PTTM: Vẽ con Tôm (MT 19, 81, 91, 95) |
PTNT: Bé tìm hiểu một số con vật sống dưới nước(MT 16, 19, 24, 81) | PTTM: Làm thiệp tặng mẹ- tặng bà(MT 54, 91, 95) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 14, 54, 81) - TC: Cửa hàng bán thủy hải sản. - TC: Chế biến món ăn từ thủy hải sản. Góc học tập (MT 20, 22, 23) - TC: Đếm và nối số lượng tương ứng. - TC: Trò chơi thông minh: nhận biết hình. - TC Kisdmast. Góc xây dựng (MT 16, 72, 81) - TC: Xây ao tôm, cá. Góc nghệ thuật (MT 88, 91, 98) - TC: Biểu diễn văn nghệ chủ đề. - TC: Vẽ con vật sống dưới nước. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 19, 20, 81) - TC: Chăm sóc vườn, đàm thoại các con vật sống dưới nước. - TC KPKH: chơi với cát và nước. |
||||
| Chơi ngoài trời | - Đàm thoại về con vật sống dưới nước. - TC: Đánh cá. - Chơi tự do ( MT 19, 23) |
- Hát: cá vàng bơi. - TC: xếp giấy. - Chơi tự do. ( MT 88, 92) |
- Thơ: thuyền lá và những chú cá con. - TC: Úp lá khoai. - Chơi tự do. ( MT 16, 54, 81) |
- Vẽ con cá. - TC: Lộn cầu vồng. - Chơi tự do. ( MT 91, 72) |
- Đồng dao về cá. - TC: Cắp cua. - Chơi tự do. ( MT 57, 72) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Đập và bắt bóng tại chỗ - Dạy: Rong và cá. - Chơi tự do ( MT 4, 57) |
- Dạy: Vẽ con cá. - Đọc chuyện trẻ nghe. - Chơi tự do ( MT 91, 57) |
- ĐT con vật dưới nước. - Đọc chuyện trẻ nghe. - Chơi tự do ( MT 22, 23, 56) |
- Đồng dao: rì rà rì rà - Nặn con rùa. - Chơi tự do ( MT 57, 93) |
- Vỗ nhịp bài hát: cá vàng bơi - Nghe hát: chú ếch con - Chơi tự do ( MT 89, 72) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11) |
||||