KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 27- CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT- LỚP CHỒI 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 27
CÁC LOÀI CHIM
Từ ngày 23/3 - 27/3/2026
Giáo viên thực hiện: Đặng Thị Huỳnh Anh- Phạm Thị Hồng Thủy
CÁC LOÀI CHIM
Từ ngày 23/3 - 27/3/2026
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật - Cô trò chuyện với trẻ về các loài chim - Xem tranh chủ đề và đàm thoại.( MT 22, 23, 81) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài " Gà trống thổi kèn" (MT 1) | ||||
| Học | PTNT Tìm hiểu về một số loài chim(MT 19, 20, 24) | TC-KNXH Bé yêu những chú chim(MT 19, 54, 60) | PTNT Nha khoa: Thức ăn tốt cho răng và nướu(MT 13, 14) | PTTC Bật liên tục về phía trước- ném xa bằng 2 tay(MT 5, 4) | PTNN Thơ: Chim chích bông(MT 20, 54, 57) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 11, 20, 60) TC: Cửa hàng bán chim TC: Chế biến món ăn: cúc quay, cháo cò. Góc học tập (MT 91, 22) TC: Tô màu tranh chủ đề. TC: Đọc truyện tranh. TC Kisdmart Góc xây dựng (MT 11, 81) - TC: Xây vườn chim. Góc nghệ thuật (MT 91, 92) TC: Làm thiệp tặng ba mẹ TC: Làm album chủ đề. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 20, 23, 19) TC: Chăm sóc vườn, đàm thoại về chủ đề. TC KPKH: Chơi với nam châm. |
||||
| Chơi ngoài trời | - Hát con chim non. - TC: Mèo và him sẻ. - Chơi tự do. ( MT 88, 72) |
- Thơ: Chim chích bông. - TC: Chim bay về tổ. - Chơi tự do. ( MT 57, 72) |
- Hát: con chim non. - Tc: Chim sẽ và ô tô. - Chơi tự do. ( MT 88, 72) |
- Thơ: chim chích bông. - TC: Úp lá khoai. - Chơi tự do. ( MT 54, 57) |
- Hát: Chim Chích Bông. -TC: Chim sổ lồng. - Chơi tự do. ( MT 88, 72) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | Ôn: Đàm thoại về chú chim. - Dạy: nặn chú chim - Chơi tự do. ( MT 22, 93) |
- Ôn củng cố tình cảm của bé dành cho những chú chim. - Dạy: Chim chích bông ( MT 81, 57) |
- Cho trẻ chơi trò chơi tim thức ăn tốt cho răng và nướu. - Chơi tự do. ( MT 23) |
- Ôn: Bật liên tục về phía trước- ném xa bằng 2 tay. - Thơ: chim chích bông. - Chơi tự do. ( MT 4, 5, 57) |
- Đàm thoại về lợi ích và tác hại của các loài chim. - Đọc chuyện trẻ nghe. - Chơi tự do. ( MT 22, 23, 56) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11) |
||||