Kế hoạch giáo dục Tuần 7,8,9,10 - Chủ đề Gia Đình - Lớp Lá 3
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 7Từ ngày 20/10 đến ngày 14/11/2025
Giáo viên thực hiện: Cao Thị Diễm Hương – Huỳnh Thị Cẩm Tiên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp (MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1 (MT 1, MT 5) | ||||
| Học | Làm anh (MT 70) | Ai đáng khen nhiều hơn (MT 132) |
Đi trên dây ( MT2) |
Gia đình của bé ( MT 57) | Vẽ cảnh ngôi nhà của bé ( MT 142, CS57), ( MT 18) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - Đóng vai gia đình. - Bán hàng. - Chơi: Bác sĩ. Góc xây dựng - Xây ngôi nhà nhỏ xinh xinh. Góc học tập Ghép tranh chủ đề. - Tô viết chữ a, ă, â; số 6. - Trò chơi kissmart Góc nghệ thuật - Vẽ, nặn người thân. - Xé dán khuôn mặt người thân trong gia đình. Góc thiên nhiên/ KPKH - Chăm sóc vườn . - KPKH: Đo thể tích nước. (MT 122, 127, 128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Trò chuyện về GĐ. (MT 97) - TC: Lộn cầu vồng. ( MT 70) - Chơi tự do. |
- Truyện: Ba cô gài. (MT 70) - TC: Kéo co ( MT 19) - Chơi tự do. |
- Thơ: Yêu mẹ ( MT 70) - TC: Mèo đuổi chuột.( MT 70) - Chơi tự do. |
- Trò truyện về gia đình của bé ( MT 70) - TC: Rồng rắn lên mây ( MT 70). - Chơi tự do. |
- Ai thương con nhiều hơn (MT 146) - TC: Cướp cờ.( MT 19) - Chơi tự do. |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập. (MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. (MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn (MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Dạy thơ: Mẹ của em. ( mt 70) - Đọc truyện cho trẻ nghe: Tích chu (MT 70) - Chơi theo ý thích. |
- Hát: Gia đình nhỏ, hạnh phúc to ( MT 146). - Khiêu vũ theo nhạc. |
- Ôn: Đi trên dây. (MT 19) - Dạy: Vẽ người thân trong gia đình.(MT 142 CS 57) - Chơi theo ý thích. |
- Dạy kỹ năng PCCC. ( MT 60, CS 54) - Chơi theo ý thích. |
- Dạy kỹ năng thoát khỏi đám cháy. (MT 60, CS 54) - TCDG: Tập tầm vông. ( MT 70) - Lao động, vệ sinh. |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 8
Từ ngày 27/10 đến ngày 31/10/2025
Giáo viên thực hiện: Cao Thị Diễm Hương – Huỳnh Thị Cẩm Tiên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp (MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1 (MT 1, MT 5) | ||||
| Học | Đi trên ván kê dốc (MT 2) |
Sự kỳ diệu của màu sắc ( MT32,CS 50) | Em yêu nhà em ( MT 70) | Bé yêu gia đình (MT132) | Gia đình nhỏ hạnh phúc to (MT 146) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - Đóng vai gia đình, họ hàng của bé. - Phòng khám. - Chơi bán hàng Góc xây dựng - Xây các kiểu nhà. Góc học tập - Ghép tranh chủ đề, chơi đôminô. - Tô màu chữ số chữ cái đã học. - Đọc truyện tranh . - Kissmart. Góc nghệ thuật - Cắt dán ngôi nhà. - Vẽ về ngôi nhà bé. Góc thiên nhiên/ KPKH - Chăm sóc vườn. - Chơi đong nước. (MT 122, 127, 128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Xếp hình ngôi nhà. ( MT 45) - TC: Mèo đuổi chuột. ( MT 70) - Chơi tự do. |
- Hát: bé quét nhà.(MT146) - TC: Lộn cầu vồng. ( MT 70) - Chơi tự do. |
- Bé kể về ngôi nhà của mình(MT126) - TC: Mèo đuổi chuột. - Chơi tự do. |
- Bé biết gì về biển đảo ? (MT 63) -TC: Xây bòn bon. (MT 70) - Chơi tự do. |
- Quan sát thời tiết sân trường. ( MT 32) TC: truyền bóng (MT 19, CS 7) Chơi tự do |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập. (MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. (MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn (MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Đi trên ván kê dốc. (MT 2) - Dạy: Vẽ nhà cao tầng. - Trả trẻ. |
- Thơ: Em yêu nhà em. ( MT 70) - Phân loại các kiểu nhà. - TCDG: Dung dăng dung dẻ. - Trả trẻ. |
- Đọc truyện về gia đình cho bé nghe.( MT 70) - Dạy: Kỹ năng sinh tồn trong đám cháy nếu ở nhà cao tầng ( MT 60, CS 54). - Trả trẻ. |
- Ôn: Bé kể về các món ăn trong gia đình và ở trường. ( MT 21, CS 10) - KC “hạt ngọc” - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ |
Vệ sinh cuối tuần ( MT 124) |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 9
Từ ngày 3/11 đến ngày 7/11/2025
Giáo viên thực hiện: Cao Thị Diễm Hương – Huỳnh Thị Cẩm Tiên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp (MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1 (MT 1, MT 5) | ||||
| Học | Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh (MT 2) |
KC “Tích chu” (MT 70) |
Chiếc áo xinh xắn ( mt 148) |
Tách gộp trong phạm vi 6 (MT 43, CS 42) |
Thơ “Thương Ông” ( MT 70) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai Đóng vai các thành viên trong GĐ và làm công việc của các thành viên đó. - Bán hàng. - Bác sĩ. Góc xây dựng - Xây vườn cây nhà bé. Góc học tập - - Bé vui học đếm. - Tô màu, viết chữ số chữ cái đã học. - Đọc truyện tranh. - Kismart.. Góc nghệ thuật - - Biểu diễn văn nghệ. - Vẽ, xé dán ngôi nhà bằng lá cây.. Góc thiên nhiên/ KPKH - Chăm sóc vườn. - TC: Vật chìm vật nổi.. (MT 122, 127, 128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Thơ: Yêu mẹ ( MT 70). - Trẻ biết các kỹ năng sinh tồn trong đám cháy (MT 60, CS 54) - TC: Rồng rắn lên mây.( MT 70) - Chơi tự do. |
- Đồng dao: gánh gánh gồng gồng. ( MT 70) - TC: Xây bòn bon. (MT 70) - Chơi tự do. |
- Đàm thoại về nhu cầu công việc của các thành viên trong gia đình. (MT 101) - TC: Chi chi chành chành ( MT 70). - Chơi tự do. |
- Thơ mẹ và con. (MT 70) - TC: Nhảy dây. - Chơi tự do. |
- Trò truyện về họ hàng trong GĐ. ( MT 101) - TC: Lộn cầu vồng. (MT 70) - Chơi tự do. |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập. (MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. (MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn (MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.( MT 2) - Dạy: Kỹ năng sống.( MT60) - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ. |
- Hát: Cả nhà đều yêu. ( MT 139) - Đọc truyện cho trẻ nghe.( MT 70) - Chơi theo ý thích - Trả trẻ. |
- Ôn hát: Cả nhà đều yêu.(MT 139) - Dạy: Nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 6. - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ . |
- Ôn tách gộp trong phạm vi 6.( MT 43, CS 42) - Dạy: Hát cho con.( MT 139) - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ. |
- Lao động vệ sinh cuối tuần.( MT 107) . |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 10
Từ ngày 10/11 đến ngày 14/11/2025
Giáo viên thực hiện: Cao Thị Diễm Hương – Huỳnh Thị Cẩm Tiên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp (MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1 (MT 1, MT 5) | ||||
| Học | Đi nối bàn chân tiến lùi ( MT 2) |
Nha khoa: lựa chọn các thức ăn tốt cho răng và nướu ( MT 22) | Steam Làm cây gia đình ( MT 151) |
Chữ e, ê (MT 91) |
Vẽ ấm pha trà (MT 148) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - Đóng vai các thành viên trong GĐ. - Bán hàng siêu thị. - Phòng khám Góc xây dựng - Xây các kiểu nhà và đường vào nhà.. Góc học tập - - - Tô viết chữ e, ê; số 5, 6. - Đọc truyện tranh. - Kissmart. Góc nghệ thuật - Biểu diễn văn nghệ. - Vẽ, nặn, xé dán các đồ dùng gia đình. Góc thiên nhiên/ KPKH - Chăm sóc vườn. - TC: Đông nước vô chai. (MT 122, 127, 128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Phân loại đồ dùng với 2, 3 dấu hiệu.( MT 37) - TC: Cắp cua.(MT 70) - Chơi tự do |
- Hát đồ vật bé yêu.( MT 139) - TC: Cướp cờ.(MT 19) - Chơi tự do. |
- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân, với bạn khác.(MT 53) - TC: Lộn cầu vồng.( MT 70) - Chơi tự do. |
- Câu đố về đồ dùng trong GĐ.( MT 100) - TC: Úp lá khoai.(MT 70) - Chơi tư do. |
- Vẽ đồ dùng GĐ trên sân. ( MT 148) - TC: Kéo cưa lừa sẻ.( MT 70) - Chơi tư do. |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập. (MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. (MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn (MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Đi nối bàn chân tiến lùi.( MT 2) - Nặn: Các đồ dùng trong gia đình.( MT 148) - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ |
- Ôn: Nặn các đồ dùng trong gia đình.( MT 148) - Dạy: LQ chữ e, ê.( MT 91) - Chơi theo ý thích - Trả trẻ. |
- Ôn: Lựa chọn các thức ăn tốt cho răng và nướu(MT 22, CS 11) . - Đọc truyện cho trẻ nghe (MT 70). - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ. |
- Dạy: Đồ dùng gia đình.( MT 37) - Ôn: Các bài hát về chủ đề.( MT 139) - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ. |
- Ôn: Đồ dùng gia đình.(MT 37) - Dạy: Gọi tên các ngày trong tuần .( MT 54) - Trả trẻ. |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||