Kế hoạch giáo dục - Chủ đề Thực vật, tết và mùa xuân- Tuần 22- Lớp lá 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 22Từ ngày 02/02 đến ngày 06/02/2026
Giáo viên thực hiện: Huỳnh Thị Cẩm Tiên – Cao Thị Diễm Hương
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về bản thân. - Trò chuyện về dụng cụ học tập trong lớp(MT 119, 85, 66) |
||||
| Thể dục sáng | - TDBS: Hô hấp 1 – Tay 1 – Bụng 1 – Chân 1– Bật 1 (MT 1, MT 5) | ||||
| Học | Bé làm quen: h, k(MT91) |
Bé tìm hiểu về ngày tết(MT33) |
Đi và đập bắt bóng(MT7) |
Sắp đến tết rồi(MT149) |
Sự tích mùa xuân(MT70) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - Đóng vai bán shop thời trang: quần áo, giày dép, nón,… - Chưng đĩa trái cây ngày tết, cấm hoa. - Bán các loại bánh mứt. Góc xây dựng - Chơi xây khung cảnh nhà em vào dịp tết Góc học tập - Ghép tranh phong cảnh ngày tết - Tô màu câu đối chúc tết -Kismasst Góc nghệ thuật - Trang trí cành đào, mai - Làm thiệp chúc tết cô giáo, bạn bè.. Góc thiên nhiên/ KPKH - Chăm sóc vườn cây ngày tết - TC: pha màu nước. (MT 122, 127,128) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Trò chuyện về ngày tết(MT91) - TC: Bịt mắt bắt dê(MT70) - Chơi tự do. |
- Hát: sắp đến tết rồi(MT149) - TC: Rồng rắn lên mây(MT70) - Chơi tự do. |
- Thơ: hoa đào, hoa mai(MT70) - TC: Mèo đuổi chuột9MT6) - Chơi tự do. |
- So sánh hơn kém trong phạm vi 10(MT44) - TC: Về đúng nhà(MT70) - Chơi tự do. |
- Mâm ngũ quả.(MT33) -TC : Kéo co (MT70) - Chơi tự do |
| Ăn bữa chính | - Trẻ biết bữa ăn chính giúp cơ thể khỏe mạnh, biết tên một số món ăn và ích lợi của việc ăn đủ chất. - Trẻ biết rửa tay trước khi ăn, mời cô – mời bạn, tự xúc ăn gọn gàng, biết cất đồ sau khi ăn. - Trẻ vui vẻ khi ăn, biết giữ vệ sinh, không kén chọn, hình thành thói quen ăn uống lịch sự và tự lập. (MT 21, 106, 119) |
||||
| Ngủ | - Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. - Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. (MT 25) |
||||
| Ăn bữa phụ | - Trẻ biết bữa ăn phụ giúp bổ sung năng lượng giữa các bữa chính và giúp cơ thể khỏe mạnh. - Trẻ biết rửa tay, ngồi ngay ngắn, ăn gọn gàng, không nói chuyện khi ăn. - Trẻ vui vẻ, biết mời cô – mời bạn, không kén chọn món ăn và biết cảm ơn sau khi ăn (MT 21, 106, 119) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn chữ: h, k(MT91) - Dạy: tìm hiểu về ngày tết.(MT33) - Chơi theo ý thích. |
- Ôn thơ: tết đang vào nhà. ( MT70) - Dạy: Đi và đập bắt bóng(MT7) - Chơi theo ý thích. |
- Ôn: Đi và đập bắt bóng(MT7) - Dạy hát: sắp đến tết rồi.(MT149) - Chơi theo ý thích. |
- Ôn: sắp đến tết rồi(MT149) - Vận động: mùa xuân đến.(MT149) - Chơi theo ý thích. |
- Ôn : món ăn ngày tết(MT33) - Nặn : hoa mùa xuân(MT148) - Chơi theo ý thích |
| Trả trẻ | Nêu gương, thưởng hoa bé ngoan, trả trẻ - Rèn kỹ năng giao tiếp – lễ phép: Trẻ biết chào cô, chào bạn, chào người thân khi ra về. - Tạo cảm xúc vui vẻ, thân thiện: Giúp trẻ kết thúc một ngày ở trường nhẹ nhàng, ấm áp và có mong muốn quay lại lớp vào ngày hôm sau. (MT 131) |
||||