KHGD TUẦN 20, CHỦ ĐỀ THỰC VẬT TẾT MÙA XUÂN LỚP CHỒI 3
KẾ HOẠCH TUẦN20
Các loại rau, củ, quả
1 tuần : 19/01- 23/01/2026
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Đức Hiền
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh. - Cô trò chuyện với trẻ về: các loại rau củ quả( MT 51) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài hat (MT 1) | ||||
| Học | PTNT: Khám phá quả xoài (steam) (MT19) |
PTNN:Bác Bầu Bác Bí (MT57,26) |
PTTC:Đập và bắt bóng tại chỗ MT4) |
PTNT: Các loại quả(MT19,22,26) |
PTTM: Xé dán quả cam.(MT94) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai: - Trò chơi đóng vai bán hàng: bán các loại rau, củ, quả.(MT20) - Trò chơi đóng vai đầu bếp chế biến các món ăn các loại rau, củ.(MT54) Góc xây dựng - Trò chơi xây vườn rau( MT54) Góc học tập: - TC Ghép tranh chủ đề.(MT22) - TC Tô màu chữ số, cắt các loại rau, củ, quả.(MT91) - TC kisdmart (MT69) Góc nghệ thuật: - TC Tô màu và dán các loại rau, củ, quả(MT91) -TC Vẽ, nặn, … về các loài rau, củ, quả (MT91) Góc thiên nhiên/ KPKH: - TC Chăm sóc vườn. (MT81) - Đàm thoại về rau, củ, quả.(MT19) - TC: chơi với nước – cát( .MT54) . |
||||
| Chơi ngoài trời | - Đọc thơ bác bầu bác bí(MT57) - TC: chuyền quả - Chơi tự do |
- Đàm thoại về các loại rau (MT19,22) - TC: TC Úp lá khoai - Chơi tự do. |
- Hát: Bầu và bí(MT88) - TC: Chuyền quả - Chơi tự do. |
-Đọc vè trái cây (MT23, 52) - TC: Trồng cây chuối. - Chơi tự do. |
-Tô các loại rau(MT 91) -TC: Ai nhanh hơn. - Chơi tự do. |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Hát và vận động bài “hái rau” (MT88) - Chơi tìm rau. - Đọc truyện cho trẻ nghe(MT52) - Chơi tự do |
Tô màu các loại rau. (MT 91) - Vỗ tay theo nhịp. .(MT88) - Chơi tự do |
-Ôn bài vận động.(MT88) - Chơi hái rau. - Chơi tự do |
- Trò chuyện các loại rau sống trên đảo.(MT19,22) - Gd trẻ biết giúp đỡ người thân những công việc đơn giản.(MT78) - Chơi tự do |
Ôn: các bài hát, các bài thơ về rau củ quả.(MT 88,57) Phân loại rau. - Đọc truyện cho trẻ nghe(MT52) - Chơi tự do. |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 78) |
||||