KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ TGTV- TẾT VÀ MÙA XUÂN TUẦN 18,19,20,21,22 LỚP CHỒI 2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TGTV- TẾT& MÙA XUÂNLỚP: Chồi 2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 18
CÂY XANH VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
1 TUẦN : TỪ 05/ 01 ĐẾN 09/ 01/ 2026
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Duyên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh. - Cô trò chuyện với trẻ về cây xanh và môi trường sống.( MT 19) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài hát (MT 1) | ||||
| Học | PTTM:Vẽ cây xanh (MT91) |
PTNN:Thơ Cây (MT57) |
PTTC:Bò bằng bàn tay- bàn chân 3- 4m(MT4) | PTNT:Bé biết gì về cây xanh(MT19) |
NHA KHOA: Nên ăn thức ăn tốt cho răng. MT(20) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - Trò chơi đóng vai bán hàng: Bán các loại cây ăn quả, cây kiểng MT(20) - Trò chơi chế biến các món ăn.. MT(54) Góc học tập - TC: Ghép tranh chủ đề.MT(22) - TC: Đọc truyện tranh.MT(62) - TC: Kisdmart MT(69) Góc nghệ thuật - TC: Vẽ, tô màu cây xanh. MT(91) - TC: Làm vòng hoa để biểu diễn.MT(94) Góc xây dựng - Trò chơi xây công viên cây xanh.MT(54) Góc thiên nhiên/ KPKH - TC: Chăm sóc vườn. MT(81) - Đàm thoại về các loại cây.MT(19) - TC: Vật chìm vật nổi. MT(54) . |
||||
| Chơi ngoài trời | - Bài dạy nha khoa: nguyên nhân sâu răng. MT(20) - TC: chuyền lá - Chơi tự do. |
- Trò chuyện về sự phát triển của cây. - TC: ĐCNT - Chơi tự do.MT(20) |
- Hát: em yêu cây xanh - TC: gieo hạt - Chơi tự do.(MT88) |
- Đàm thoại về cây xanh. - TC: Ai nhanh hơn . - Chơi tự do.(MT19) |
Thơ: cây - TC: Cây nào quả ấy. - Chơi tự do. (MT57) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Dạy: Bài thơ cây MT(57) - Dạy trẻ vẽ cây xanh.MT(91) - Đọc truyện cho trẻ nghe(52) - Chơi tự do. |
- Giáo dục lễ giáo cho trẻ. - Ôn: Bài hát Em yêu cây xanh.MT(77, 88) - Chơi tự do. |
- Ôn: Bò bằng bàn tay- bàn chân 3-4m(MT4) - Trò chuyện về lợi ích cây xanh. (MT19) - Chơi tự do. |
- Chơi gieo hạt - Dán lá lên câyMT(92) - Đọc truyện cho trẻ ngheMT(52) - Chơi tự do. |
– Tạo dáng con vật bằng lá cây MT(94) - Hát và vận động bài” lá xanh”MT(88) - Chơi tự do. |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 78) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 19
CÁC LOÀI HOA
1 TUẦN:TỪ 12/01/2026 ĐẾN 16/01/2026
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Duyên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh. - Cô trò chuyện với trẻ về Các loài hoa .( MT 19) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài hát (MT 1) |
||||
| Học | PTTC-XH Hoa Râm Bụt đáng yêu (MT52,81) |
PTNT:Khám phá hoa Sen(MT20) |
PTTC: Bật nhảy từ trên cao xuống (30-35cm) (MT5) |
PTTMVẽ hoa bé thích(MT91) |
PTNN: Hoa kết trái.(MT57) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai - Trò chơi đóng vai bán hàng: Bán các loại hoa, tranh vẽ hoa.(MT20) - Trò chơi đóng vai đầu bếp pha các loại nước uống chứa nhiều chất dinh dưỡng(.MT54) Góc học tập TC: - Đọc truyện tranh.(MT62) - Chơi nối số vào ô(MT33) - kisdmart (MT69) Góc nghệ thuật TC: - Vẽ, nặn… về các loài hoa.(MT91,93) - Làm album chủ đề.(MT94) Góc xây dựng -TC: Trò chơi xây vườn hoa (MT54) Góc thiên nhiên/ KPKH - TC: Chăm sóc vườn.( MT83) - TC: chơi với nước – cát.(MT54) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Bé tìm hiểu về các loại hoa.(MT20) - TC: Mèo đuổi chuột. - Chơi tự do. |
- Thơ hoa kết trái(.MT57) - TC: Úp lá khoai. - Chơi tự do. |
- Hát: gieo hạt(MT88) - TC: Chuyền quả. - Chơi tự do. |
- Nha khoa: phương pháp chải răng.(MT20) - TC: Ai nhanh hơn. - Chơi tự do. |
- Trò chuyện về hoa.(MT23) - TC: Chơi ĐCNT. - Chơi tự do. |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: KC sự tích hoa dâm bụt (MT52). - Dạy trẻ biết 1 số loài hoa.(MT20) - Chơi theo ý thích. |
- Đọc vè các loại hoa.(MT 57) - Tìm hiểu cuộc sống trên đảo.(MT20) - Chơi tự do. |
-Dạy: Dán hoa(MT92) -Đọc truyện trẻ nghe.(MT52) - Chơi tự do. |
-Chơi: Đố bạn các loại quả(MT52) - Ôn các bài hát về hoa. (MT 88) - Chơi tự do. |
- Ôn: Hoa kết trái( MT57) - Đọc truyện trẻ nghe.(MT52) - Chơi tự do. |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 78) |
||||
KẾ HOẠCH TUẦN 20
Các loại rau, củ, quả
1 tuần : 19/01- 23/01/2026
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Duyên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh. - Cô trò chuyện với trẻ về: các loại rau củ quả( MT 51) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài hát (MT 1) | ||||
| Học | PTNT: Khám phá quả xoài (steam) (MT19) |
PTNN:Bác Bầu Bác Bí (MT57) |
PTTC:Đập và bắt bóng tại chỗ (MT4) |
PTNT: Các loại quả(MT19,26) |
PTTM: Xé dán quả cam.(MT92) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai: - Trò chơi đóng vai bán hàng: bán các loại rau, củ, quả.(MT20) - Trò chơi đóng vai đầu bếp chế biến các món ăn các loại rau, củ.(MT54) Góc xây dựng - Trò chơi xây vườn rau( MT54) Góc học tập: - TC Ghép tranh chủ đề.(MT22) - TC Tô màu chữ số; cắt các loại rau, củ, quả.(MT91,92) - TC Kisdmart (MT69) Góc nghệ thuật: - TC Vẽ , tô màu; cắt dán các loại rau, củ, quả(MT91, 92) -TC, Nặn, … về các loài rau, củ, quả (MT93) Góc thiên nhiên/ KPKH: - TC Chăm sóc vườn. (MT81) - TC: chơi với nước – cát( .MT54) |
||||
| Chơi ngoài trời | - Đọc thơ bác bầu bác bí(MT57) - TC: chuyền quả - Chơi tự do |
- Đàm thoại về các loại rau (MT22) - TC: TC Úp lá khoai - Chơi tự do. |
- Hát: Bầu và bí(MT88) - TC: Chuyền quả - Chơi tự do. |
-Đọc vè trái cây (MT 57) - TC: Trồng cây chuối. - Chơi tự do. |
-Tô các loại rau(MT 91) -TC: Ai nhanh hơn. - Chơi tự do. |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... (MT9) - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... (MT9) - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Hát và vận động bài “hái rau” (MT88) - Chơi tìm rau. - Đọc truyện cho trẻ nghe(MT52) - Chơi tự do |
Tô màu các loại rau. (MT 91) - Vỗ tay theo nhịp bài hát “ hái rau”. .(MT89) - Chơi tự do |
-Ôn “ Đập và bắt bóng tại chỗ”.(MT4) - Vận động theo bài hát “Vườn cây của ba”.(MT89) - Chơi tự do |
- Trò chuyện các loại rau sống trên đảo.(MT19,22) - Gd trẻ biết giúp đỡ người thân những công việc đơn giản.(MT78) - Chơi tự do |
Ôn: các bài hát, các bài thơ về rau củ quả.(MT 88,57) - Chơi tự do. |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 78) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 21
TẾT VÀ MÙA XUÂN
( 26/01/2026 – 30/01/2026)
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Duyên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh. - Cô trò chuyện với trẻ về Tết và mùa xuân .( MT51 ) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài hát “Sắp đến tết rồi” " (MT 1) |
||||
| Học | PTNT:Bé học số 5(MT33) |
PTNN:Thơ: Mưa xuân(MT57) |
PTTC :Bật qua vật cản cao 10-15cm (MT5) |
PTNN ;Sự tích quả dưa hấu(MT 52) | PTTM: Sắp đến Tết rồi(MT88) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai: - Trò chơi đóng vai bán hàng: bán tạp hóa(MT20) - Trò chơi đóng vai đầu bếp chế biến các món ăn ngày tết(MT54).. Góc học tập - TC: Ghép tranh ngày tết(MT22) - TC: cắt và dán số.(MT92) - TC: Kisdmart(MT69) Góc nghệ thuật - TC: Vẽ, nặn, …bánh chưng, bánh tét.(MT91, 93) - TC: Trang trí câu đối, bao lì xì.(MT50,94) Góc xây dựng - Trò chơi xây vườn nhà ngày tết.(MT54) Góc thiên nhiên/ KPKH - TC: Chăm sóc vườn. (MT81) - TC: Chơi với nước – cát.(MT54). |
||||
| Chơi ngoài trời | - Đọc thơ Mưa xuân(MT57) - TC: Thắt lá dừa. - Chơi tự do. |
- Cô dạy trẻ: Nguyên nhân sâu răng.(MT20) -TC: Chuyền lá - Chơi tự do. |
- Hát: sắp đến tết rồi.(MT88) - TC: gói bánh chưng. - Chơi tự do. |
- Thơ: tết đang vào nhà(MT57) - TC: ĐCNT - Chơi tự do. |
- Hát sắp đến Tết rồi. .(MT88) - TC: Gói bánh tét. - Chơi tự do |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. - MT17: Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. - MT17: Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Bé học số 5(MT33) - Chơi: đoán nhanh. - Chơi tự do. |
- Ôn: Thơ Mưa xuân(MT57) - Vẽ hoa mùa xuân(MT91) - Chơi tự do |
- Ôn: Bật qua vật cản cao 10-15cm (MT5) - Dạy: Bé học số 5 (MT33) - Chơi tự do. |
- Gộp 2 nhóm có Số lượng 5(MT31) - Đọc truyện cho trẻ nghe (MT52) - Chơi tự do. |
- Đàm thoại về ngày tết(MT48) - Nặn bánh chưng bánh tết (MT93) - Chơi tự do. |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 78) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 22
TẾT MÙA XUÂN
Từ ngày 02/02 - 06/02/2026
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Duyên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh. - Cô trò chuyện với trẻ về Tết và mùa xuân (MT51) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài hát: Sắp dến tết rồi " (MT 1) |
||||
| Học | PTTC-XH:Tết yêu thương(MT78) |
PTNN:Sự tích tết nguyên đán (MT52) |
PTTC:Trèo lên trèo xuống 5 giống thang(MT4) | PTNN:Tết đang vào nhà (MT57) |
PTTM:Vẽ hoa ngày tết(MT91) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai: - Trò chơi đóng vai bán hàng: cửa hàng quả, bánh kẹo, hoa(MT20) - Trò chơi đóng vai đầu gia đình chưng bày ngày tết.(MT54) Góc học tập - TC: ghép tranh(MT22) - TC: nối số vào khung thích hợp.(MT33) - TC: kisdmart(MT69) Góc nghệ thuật - TC: tô hoa đào hoa mai.(MT91) - TC: cắt hoa mai, hoa đào.(MT92) Góc xây dựng - Trò chơi xây vườn hoa xuân.(MT54) Góc thiên nhiên/ KPKH - TC: Chăm sóc vườn.(MT81) - TC: đổ nước chai.(MT54) . |
||||
| Chơi ngoài trời | - Vẽ hoa(MT91) - TC: Ai nhanh hơn - Chơi tự do |
Bé tìm hiểu về các loại hoa ngày tết (MT19) TC: Mèo đuổi chuột - Chơi tự do |
- Hát: Ra chơi vườn hoa (MT88) - TC: gieo hạt - Chơi tự do. |
- Đàm thoại về phong tục ngày tết (MT19) - TC: Ô ăn quan. - Chơi tự do. |
- Thơ: tết đang vào nhà (MT57) - TC: Trồng hoa trồng nụ. - Chơi tự do |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... (MT9) - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... (MT9) - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Gd tự phục vụ cá nhân (MT11) - Ôn: sắp đến tết rồi(MT88) - Chơi tự do |
- Ôn: Sự tích tết nguyên đán (MT52) Dạy một số hoa về mùa xuân(MT51) - Chơi tự do |
- Chơi gieo hạt(MT69) - Chơi: chuyền kẹo(MT69) - Chơi tự do |
- Dạy hát “bé vui tết” (MT88) - Đọc truyện cho trẻ nghe (MT52) - chơi tự do. |
- Chơi: Nói nhanh - Cô và trẻ cùng kết hoa (MT94,83) - Chơi tự do |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 78) |
||||