KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON TUẦN 1,2 LỚP CHỒI 2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ “ TRƯỜNG MẦM NON”Thời gian thực hiện 2 tuần: Từ 08/9/2025 đến 19/9/2025
Trẻ được tiếp cận và tham gia vào các hoạt động giáo dục STEAM, quyền con người, giáo dục cảm xúc xã hội trong các lĩnh vực giáo dục.
| MỤC TIÊU GIÁO DỤC | NỘI DUNG GIÁO DỤC | HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC | THỜI GIAN THỰC HIỆN |
| 1. Phát triển thể chất: | |||
| MT 1- Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh. |
- Hô hấp: Hít vào, thở ra. * Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu). - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối |
- Thể dục sáng: Hô hấp - Tay- Bụng - Chân - Bật. Kết hợp bài hát “Trường chúng cháu là trường mầm non”. |
Tuần 1+ 2 |
| MT2- Kiểm soát được vận động: |
- Bò, trườn, trèo: + Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc. + Bò chui qua cổng. + Trườn về phía trước. + Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm). |
- HĐH: Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn. |
Tuần 2 |
| MT4- Phối hợp tay- mắt trong vận động: |
- Tung, ném, bắt: + Lăn, đập, tung bắt bóng với cô. + Ném xa bằng 1 tay. + Ném trúng đích bằng 1 tay. + Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc. |
HĐH: Chuyền bóng qua đầu. |
Tuần 1 |
| - Chơi ngoài trời: Chuyền bóng. |
Tuần 2 | ||
| MT8- Biết một số thực phẩm cùng nhóm: - Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. - Rau, quả chín có nhiều vitamin. |
Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng). | Ăn bữa chính. Ăn bữa phụ. |
Tuần 1+ 2 |
| MT11- Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: | - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. | Ngủ trưa. Trả trẻ. |
Tuần 1+ 2 |
| MT 13- Có một số hành vi tốt trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… - Không uống nước lã. |
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người. - Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết. - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết. |
Ăn bữa chính. Ăn bữa phụ. |
Tuần 1+ 2 |
| MT 14- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: |
- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. đi dép giầy khi đi học. Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... Đi vệ sinh đúng nơi quy định. Bỏ rác đúng nơi quy định. Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.. |
- Chơi, HĐ theo ý thích: - Vệ sinh cá nhân. |
Tuần 2 |
| 2. Phát triển nhận thức: |
|||
| MT 20- Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. | Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể. Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người. Các nguồn nước. Một số đặc điểm, tính chất của nước. Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. |
- Chơi, HĐ theo ý thích: - Dẫn trẻ đi tham quan vườn trường và giới các loại cây có trong sân trường. |
Tuần 1 |
| Chơi, HĐ ở các góc: Phân vai, học tập, xây dựng, TN/KPKH. | Tuần 1 + 2 | ||
| HĐH: Không nhận quà và đi theo người lạ. | Tuần 2 | ||
| HĐH: Những con số ngộ nghĩnh. | Tuần 2 | ||
| MT 44- Nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện. | Tên, địa chỉ của trường lớp. | HĐH: Trường MG P. Vĩnh Đông |
Tuần 1 |
| HĐH: Ba người bạn. | 17/9/2025 | ||
| - Chơi, HĐ theo ý thích: Trò chuyện về trường, lớp học của bé. | Tuần 1 | ||
| -Đón trẻ, chơi: Cô trò chuyện với trẻ về Lớp Chồi 2 đáng yêu. | Tuần 2 | ||
| Chơi ngoài trời: Trò chuyện về lớp Chồi 2. |
Tuần 2 | ||
| MT 45- Nói tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. | Tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường. | HĐH: Cô giáo của con | Tuần 1 |
| Chơi, HĐ theo ý thích: + TC với trẻ về công việc của các cô giáo, các cô nhân viên, chú bảo vệ. + Thơ “Bàn tay Cô giáo” và trò chuyện về Cô giáo. |
Tuần 1 Tuần 2 |
||
| Chơi, HĐ ở các góc: Học tập. | Tuần 2 | ||
| MT 46- Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện | Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường. | HĐH: Trường chúng cháu là Trường MN | Tuần 1 |
| -Chơi, HĐ theo ý thích: - Dạy thơ: Của chung. |
Tuần 1 | ||
|
Tuần 2 | ||
+ Trò chuyện về lớp Chồi 2. |
Tuần 2 | ||
| 3. Phát triển ngôn ngữ: |
|||
| MT 52- Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại. | Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại. | - Chơi, HĐ theo ý thích: + Cô đọc truyện về Bác Hồ cho bé nghe. + Thơ: Của chung; Cô giáo em. + Xác định trái – phải. |
Tuần 1 + 2 Tuần 2 |
| Chơi, HĐ ở các góc: Phân vai, TN/KPKH. | Tuần 1+ 2 | ||
| HĐH: Không nhận quà và đi theo người lạ. | Tuần 2 | ||
|
Tuần 2 | ||
| MT 60- Sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cám ơn, xin lỗi trong giao tiếp. | Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. | - Chơi, HĐ theo ý thích: Chơi trò chơi cùng bạn. |
Tuần 1 |
| HĐH: Ba người bạn. | Tuần 2 | ||
| 4. Phát triển TC-XH |
|||
| MT 69 - Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích | Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích. | Chơi, HĐ ở các góc: Học tập, xây dựng. |
Tuần 1+ 2 |
| Chơi ngoài trời: Chơi đồ chơi NT. |
Tuần 1 | ||
| MT 76- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ. | Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường). | Hoạt động trả trẻ. | Tuần 1+ 2 |
| MT 77- Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. | Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép. | HĐH: Cô giáo của con. | Tuần 1 |
| Chơi, HĐ ở các góc: Phân vai. |
Tuần 2 | ||
| 5. Phát triển thẩm mỹ |
|||
| MT 85- Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. | Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. | HĐH: Trường chúng cháu là Trường MN | Tuần 1 |
| HĐH: Vui đến trường | Tuần 2 | ||
| Chơi, HĐ ở các góc: Nghệ thuật. | Tuần 1 + 2 | ||
| - Chơi, HĐ theo ý thích: + LQ bài hát: Trường chúng cháu là trường MN. + Hát: Lớp chúng ta đoàn kết. |
Tuần 1 Tuần 2 |
||
| Chơi ngoài trời: Hát “Cháu đi mẫu giáo”; Hát “Vui đến trường”, “ Cô và mẹ”. | Tuần 1+ 2 | ||
| MT 91- Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. | Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. | - Chơi ngoài trời: Vẽ trường MN của bé. |
Tuần 1 |
| MT 95- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng. | Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét. | - Chơi, HĐ theo ý thích: Nghệ thuật. | Tuần 1 + 2 |
| MT 96- Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc. | Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc. | HĐH: Vui đến trường | Tuần 2 |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1
TRƯỜNG MẪU GIÁO PHƯỚC VĨNH ĐÔNG
Từ ngày 08/9 - 12/9/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Trúc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh. - Cô trò chuyện với trẻ về Trường Mẫu Giáo Phước Vĩnh Đông.( MT 44, 45) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài " Trường cháu là trường mầm non" (MT 1) |
||||
| Học | Nha khoa: Tại sao răng quan trọng( MT 11, 13) |
Trường MG P. Vĩnh Đông( MT 44, 45) |
Chuyền bóng qua đầu( MT 4) | Trường chúng cháu là Trường MN( MT 46, 85) |
Cô giáo của con( MT 45, 77) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 20, 52) - TC: Đóng vai cô giáo, bác cấp dưỡng. Góc học tập (MT 20, 45, 69) - TC: Ghép tranh chủ đề Trường MN. - TC: Xem tranh ảnh Trường MN. - TC: Đọc truyện tranh. - TC Kidsmart: Ngôi nhà toán học của MILLIE (Bé nhận biết, so sánh hình dạng và kích thước). Góc nghệ thuật (MT 85, 95) - TC: Vẽ về trường MN. - Biểu diễn văn nghệ về CĐ TMN. Góc xây dựng (MT 20, 69) - TC: Xây Trường MG. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 20, 52) - Chăm sóc vườn. - TC KPKH: Vật chìm – vật nổi; Đong nước chai. |
||||
| Chơi ngoài trời | - Cho cháu quan sát và mô tả về trường của bé. - Hát: Cháu đi mẫu giáo. - TC tập thể: Tìm bạn thân. - Chơi tự do. ( MT 45, 85) |
- Thơ: Cô dạy. - TC: Lộn cầu vồng. - Chơi tự do. ( MT 46, 60) |
- Thơ: Của chung. - TC: Mèo đuổi chuột. - Chơi tự do. ( MT 46, 60) |
- Vẽ trường MN của bé. - TC: Bịt mắt bắt dê. - Chơi tự do. ( MT 91) |
- Hát: Vui đến trường. - Chơi đồ chơi NT. - Chơi tự do. ( MT 69, 85) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Cô đọc truyện về Bác Hồ cho bé nghe. - LQ bài hát: Trường chúng cháu là trường MN. - Chơi theo ý thích. ( MT 52, 85) |
- Dạy thơ: Của chung. - Tổ chức chơi TCDG: Dung dăng dung dẻ; Xây bòn bon. - Chơi theo ý thích. ( MT 46) |
- Dẫn trẻ đi tham quan vườn trường và giới các loại cây có trong sân trường. - Dạy trẻ kỹ năng đánh răng, rửa tay. - Chơi theo ý thích. ( MT 11, 20) |
- Dạy thơ: Cô dạy. - Trò chuyện về trường, lớp học của bé. - Chơi theo ý thích. ( MT 44, 46) |
- TC với trẻ về công việc của các cô giáo, các cô nhân viên, chú bảo vệ. - Chơi theo ý thích. ( MT 45) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11, 76) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 02
LỚP CHỒI ĐÁNG YÊU
Thời gian thực hiện: 15/9 - 19/9/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Trúc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về Lớp Chồi 2 đáng yêu.( MT 44, 46) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài " Trường cháu là trường mầm non" (MT 1) |
||||
| Học | Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn( MT 2) | Không nhận quà và đi theo người lạ ( MT 20, 52) | Ba người bạn ( MT 44, 60) | Vui đến trường ( MT 85, 96) | Những con số ngộ nghĩnh ( MT 20) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai ( MT 52, 77) - TC: Đóng vai Cô giáo; Bác cấp dưỡng. - TC: Bé pha nước chanh, nước cam. Góc học tập ( MT 20, 45, 69) - TC: Ghép tranh về chủ đề trường MN. - TC: Xem tranh ảnh trường MN. - TC: Chơi với que tính và các hình hình học. - TC Kidsmart: Ngôi nhà toán học của MILLIE (Bé học số và đếm). Góc nghệ thuật ( MT 85, 95) - TC: Vẽ về lớp Chồi 2. - Biểu diễn văn nghệ cuối CĐ. Góc xây dựng ( MT 20, 69) - TC: Xây trường MG. Góc thiên nhiên/ KPKH ( MT 20, 52) - Chăm sóc vườn. - TC KPKH: Chơi với nam châm. |
||||
| Chơi ngoài trời | - Chơi với ĐCNT. - TC: Chuyền bóng. - Chơi tự do. ( MT 4) |
- Hát: Cô và mẹ. - TC: Mèo đuổi chuột. - Chơi tự do. ( MT 85) |
- Đàm thoại về các ngày trong tuần. - TC: Kéo co. - Chơi tự do. ( MT 52) |
- Bài thơ: Tập đếm. - TC: Lộn cầu vồng. - Chơi tự do. ( MT 46) |
- Trò chuyện về lớp Chồi 2. - TC: Cá sấu lên bờ. - Chơi tự do. ( MT 44, 46) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. ( MT12) - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Thơ “Bàn tay Cô giáo” và trò chuyện về Cô giáo. - Cô đọc truyện về Bác Hồ cho bé nghe. - Chơi theo ý thích. ( MT 45, 52) |
- Thơ: Của chung. - Vệ sinh cá nhân. - Chơi theo ý thích. ( MT 52, 14) |
- Hát: Lớp chúng ta đoàn kết. - Dạy trẻ KN Dọn dẹp đồ chơi trong lớp. - Chơi theo ý thích. ( MT 85, 11) |
- Thơ: Cô giáo em. - Chơi TC: Đi cầu đi quán. - Chơi theo ý thích. ( MT 52) |
- Xác định trái – phải. - Chơi TC: Đuổi bắt - Chơi theo ý thích. ( MT 52) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11, 76) |
||||