KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH TUẦN 6,7,8,9 LỚP CHỒI 2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 6MÁI ẤM GIA ĐÌNH
Từ ngày 13/10 - 17/10/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Trúc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh. - Cô trò chuyện với trẻ về gia đình của bé.( MT 40, 42) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài “ Cả nhà thương nhau”(MT 1) | ||||
| Học | PTTC: Ném Xa Bằng 2 Tay”(MT 4) | PTNN: Hai Anh Em ”(MT 42, 56) |
PTTM: Steam “ Ngôi nhà thân yêu:”(MT 91, 95) | PTNN: Thơ: Ông Mặt Trời ”(MT 57) | PTTC- XH: Mẹ yêu của bé ”(MT 42, 67) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 40, 42, 77, 80) - TC Đóng vai GĐ của bé. - TC Bán hàng. - TC Bác sĩ khám bệnh. Góc học tập (MT 20, 28, 53) - TC Ghép tranh chủ đề - TC Tô tranh chủ đề - TC Đọc truyện tranh. - TC: Kisdmart Góc nghệ thuật (MT 67, 89, 91, 98) - TC làm album gia đình - TC Vẽ ngôi nhà. - TC Hát các bài hát về chủ đề. Góc xây dựng (MT 20, 53) - TC: Xây nhà của bé Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 20) - TC Chăm sóc vườn. - TC Úp lá khoai, vật chìm vật nổi. |
||||
| Chơi ngoài trời | - KC: Tích Chu - TC: Mèo đuổi chuột - Chơi tự do. (MT 56) |
- Hát: Bé quét nhà - TC: Rồng rắn lên mây -Chơi tự do (MT 88) |
-Thơ: Ông mặt trời - TC: Lộn cầu vồng. - Chơi tự do (MT 57) |
- Hát: cả nhà thương nhau - TC: Xây bòn bon - Chơi tự do. ”(MT 88) |
- Hát: Bố là tất cả - TC: Thắt lá dừa - Chơi tự do. ”(MT 88) |
| Ăn Bữa chính | - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...( MT 9) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.( MT 12) |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...( MT 9) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.( MT 12) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: ném xa bằng 2 tay - Dạy: KC "Hai anh em" - Chơi theo ý thích ( MT 4, 57) |
- Ôn: KC "Hai anh em" - Dạy: Vẽ Bé chơi cùng Mẹ - Chơi theo ý thích. ( MT 57, 91) |
- Đọc chuyện trẻ nghe. - Dạy: Thơ “ông mặt trời”. - Chơi theo ý thích. ( MT 56, 57) |
- Ôn: Thơ “Ông Mặt Trời” - Dạy: hát " Bố là tất cả" - Chơi theo ý thích. ( MT 56, 88) |
-Thơ: Yêu mẹ - Đọc chuyện trẻ nghe - Biểu diễn thời trang - Chơi theo ý thích. ( MT 57, 56) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11, 77) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 7
NGÔI NHÀ CỦA BÉ
Từ ngày 20/10 - 24/10/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Trúc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật - Cô trò chuyện với trẻ về các kiểu nhà quanh Bé. ( MT 16, 34, 28) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài “ Cả nhà thương nhau”(MT 1) | ||||
| Học | PTTM: Vẽ hoa tặng người phụ nữ bé yêu (MT 77, 91, 98) | PTTC- XH: Cả nhà cùng vui (MT 42, 53, 77) |
PTNN: Em yêu nhà em (MT 57) | PTNT: Gia đình của bé (MT 28, 34, 43, 53) |
PTTC: Chạy chậm 60-80m (MT 3) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 40, 77, 80) - TC: Đóng vai gia đình cùng làm bánh. - TC: Mẹ dẫn em đi cắt tóc Góc học tập (MT 20, 28, 40) - TC: Ghép tranh chủ đề, chơi đomino -TC: Nối đồ dùng gia đình theo công dụng. - TC: Đọc truyện tranh. - TC: kissmart Góc nghệ thuật (MT 89, 91, 98) - TC: Biểu diễn văn nghệ. - TC: Vẽ quà tặng người thân. Góc xây dựng (MT 17, 20, 53) - TC: Xây khu phố. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 16, 20, 42) -TC: Chăm sóc vườn. - TC Đàm thoại về ngôi nhà của bé. |
||||
| Chơi ngoài trời | - Vẽ ngôi nhà bé. - TC: Xây bòn bon. - Chơi tự do. ( MT 91, 16) |
- Hát: cả nhà thương nhau - TC: Lộn cầu vồng. - Chơi tự do ( MT 89) |
- KC: Hạt Ngọc “ - TC: Tập tầm vông - Chơi tự do. ( MT 56) |
- Thơ: Làm anh - TC: Về đúng nhà - Chơi tự do ( MT 57) |
- Bé kể về ngôi nhà của mình - TC: Úp lá khoai - Chơi tự do. ( MT 34, 43) |
| Ăn Bữa chính | - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...( MT 9) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.( MT 12) |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...( MT 9) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.( MT 12) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: chạy chậm 60-80m - Đọc truyện cho trẻ nghe. - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ ( MT 3, 56) |
- Ôn: vẽ ngôi nhà -Dạy Thơ: em yêu nhà em - Chơi theo ý thích - Trả trẻ ( MT 91, 57) |
- Ôn: em yêu nhà em - Đọc truyện cho trẻ nghe - Chơi theo ý thích - Trả trẻ ( MT 57, 56) |
- Ôn: bé tìm hiểu về gia đình - Dạy Hát: về chủ đề - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ ( MT 42, 88) |
- Ôn: các bài hát về chủ đề - Biểu diễn văn nghệ - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ ( MT 86, 89) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11, 77) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 08
NHU CẦU VÀ CÔNG VIỆC CỦA CÁC THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH
Từ 27/10 đến 31/10/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Trúc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật - Cô trò chuyện với trẻ về nhu cầu và công việc của các thành viên trong gia đình của trẻ. ( MT 16, 43) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài “ Cả nhà thương nhau”(MT 1) | ||||
| Học | PTNN: Thương Ông (MT 57) |
PTTC: Nhảy lò cò 3m (MT 5) |
PTTM: Vẽ người thân trong gia đình (MT 91, 98) |
PTNT: So sánh chiều cao 3 ngôi nhà (MT 20, 28) | PTTC-XH: Bé giúp mẹ (MT 20, 67, 77) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 40, 42, 77, 80) - TC: Đóng vai mẹ chăm sóc con, tắm cho con, ba đưa con đi học. - TC: Bán thức ăn sáng - TC: cô giáo trò chuyện với ba mẹ Góc học tập (MT 20, 28, 42, 67) -TC Ghép tranh chủ đề. -TC in hình số 1, 2, 3 - TC: Kisdmart Góc nghệ thuật (MT 90, 91, 98) -TC Vẽ người thân. -TC Làm hoa, dây xúc xích trang trí gia đình Góc xây dựng (MT 16, 28, 53), - TC Xây khu vui chơi trẻ em. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 90, 99) -TC Chăm sóc vườn. - TC in cát |
||||
| Chơi ngoài trời | - Thơ “Yêu mẹ” - TC: Lộn cầu vồng. - Chơi tự do ( MT 57) |
- Trò chuyện về người thân và ngôi nhà của bé. - TC: Mèo đuổi chuột. - Chơi tự do. ( MT 16, 42) |
- Hát: Ai thương con nhiều hơn? - TC: Cáo và Thỏ - Chơi tự do. ( MT 86) |
- Đàm thọai trò chuyện về GĐ. - TC: Úp lá khoai. - Chơi tự do. ( MT 42). |
- Hát: Cả nhà thương nhau. - TC: Rồng rắn lên mây. - Chơi tự do. ( MT 86) |
| Ăn Bữa chính | - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...( MT 9) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.( MT 12) |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...( MT 9) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.( MT 12) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: bài hát múa cho mẹ xem. - Đọc chuyện trẻ nghe. - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ. (MT 89, 56) |
- Ôn: Nhảy lò cò 3m. - Dạy: vẽ người thân trong gia đình. - Chơi theo ý thích. - Trả trẻ. (MT 5, 91) |
- Ôn vẽ người thân. - Dạy: So sánh chiều cao 3 ngôi nhà. - Chơi theo ý thích - Trả trẻ. (MT 91, 20) |
- Ôn: So sánh chiều cao 3 ngôi nhà. - Dạy: Truyện Tích Chu. - Chơi theo ý thích - Trả trẻ. ( MT 20, 56) |
- Cho trẻ hát các bài hát theo chủ đề. - Đọc chuyện trẻ nghe. - Chơi theo ý thích - Trả trẻ. ( MT 86, 56) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11, 77) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 09
NHỮNG ĐỒ DÙNG ĐÁNG YÊU
Từ 03/ 11 đến 07/ 11/ 2025.
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Trúc
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật - Cô trò chuyện với trẻ về đồ dung gia đình và gia đình của trẻ. ( MT 15, 42) |
||||
| Thể dục sáng | Thể dục sáng theo bài “ Cả nhà thương nhau”(MT 1) | ||||
| Học | PTTC: Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn- Ném xa bằng 1 tay(MT 3) | PTNT: Bé và đồ dùng(MT 15, 20, 53) | PTNN: Truyện Tích Chu(MT 53, 56) | PTTM: Vẽ ấm trà(MT 91, 99) | Nha khoa: Tại sao răng quan trọng (MT 10) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 40, 42, 77, 80) - TC: Nấu món ăn cho gia đình - TC: Siêu thị - TC: Thợ may Góc học tập (MT 20, 15, 89) - TC: Tô Tranh Đồ Dùng - TC: Sưu tầm những đồ dùng gia đình. - TC: Kisdmart Góc nghệ thuật (MT 89, 99) - TC: Trang trí sân khấu, giả làm ca sĩ. - TC: làm album các đồ dùng gia đình Góc xây dựng (MT 20, 53), - TC: Xây nhà có vườn rau. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 20, 11) - TC: Chăm sóc vườn. - TC: Tập tầm vông, vật chìm vật nổi. |
||||
| Chơi ngoài trời | - Hát: Chiếc khăn tay - TC: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do ( MT 86) |
- Hát: bé quét nhà - TC: Lộn cầu vồng. - Chơi tự do ( MT 86) |
- Vẽ ấm trà - TC: Mèo đuổi chuột - Chơi tự do. ( MT 91) |
- Thơ: cái bát xinh xinh - TC: Úp lá khoai - Chơi tự do. ( MT 57) |
- KC: ba cô gái - TC: Tập tầm vông - Chơi tự do. ( MT 56) |
| Ăn Bữa chính | - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...( MT 9) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.( MT 12) |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...( MT 9) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.( MT 12) |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Ôn: Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn- Ném xa bằng 1 tay - Đọc chuyện trẻ nghe - Chơi theo ý thích ( MT 3, 56) |
- Ôn: tìm hiểu về các loại đồ dùng trong gia đình - Chơi theo ý thích ( MT 20, 17) |
- Hát Chiếc Khăn Tay - Trò chuyện về các loại đồ dùng gia đình - Chơi theo ý thích. ( MT 17, 86) |
- Thơ: Em yêu nhà em -Đọc chuyện trẻ nghe - Chơi theo ý thích ( MT 57, 56) |
- Đọc đồng dao: gánh gánh…, công cha…. -Hát: cả nhà thương nhau - chơi theo ý thích ( MT 57, 86) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh.( MT 11, 77) |
||||