KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP TUẦN 10,11,12,13 LỚP CHỒI 2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 10NGHỀ SẢN XUẤT
Từ 10/11 đến 14/11/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Duyên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh. - Cô trò chuyện với trẻ về Nghề sản xuất ( MT 47 ) |
||||
| Thể dục sáng | Thực hiện đầy đủ nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh.: Tay, bụng , chân, bật (MT 1) |
||||
| Học | PTNT: Tìm hiểu 1 số nghề ( MT 47 ) |
PTNT: Đo độ dài của 3 đối tượng ( MT 36) | PTTC: Bật liên tục về phía trước ( MT5 ) |
PTNN: Thơ: Chiếc cầu mới ( MT 57) |
PTTM: Cháu yêu cô chú công nhân ( MT 88) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | Góc phân vai (MT 20, 52,60,76,80,78) -Đóng vai thợ may, đầu bếp. Người bán hàng. Góc học tập (MT 20, 47, 60,64,76,80,78) - TC: Xem album các nghề và dụng cụ các nghề; TC Tô màu dụng cụ các nghề. - TC: Đếm dụng cụ các nghề và nối số tương ứng. - TC: Nhận biết màu sắc. - TC Kidsmart: Ngôi nhà toán học của MILLIE (Bé nhận biết, so sánh hình dạng và kích thước). Góc nghệ thuật (MT 85, 95, 60,76,80,78) - TC: Làm album dụng cụ các nghề; Dán sản phẩm các nghề. - TC: Nặn dụng cụ các nghề. Góc xây dựng (MT 20, 60,76,80,78) - TC: Xây công viên. Góc thiên nhiên/ KPKH (MT 21, 52, 60,76,80,78,81) -TC: Chăm sóc vườn. - TC KPKH: Pha màu, thí nghiệm với dầu ăn |
||||
| Chơi ngoài trời | . - Thơ: “Ước mơ của Tý”. - TC: Xếp quạt giấy ( MT 57, 52,) |
- Đàm thoại nghề sản xuất. - TC: Mèo đuổi chuột - Chơi tự do. ( MT 47,78 ) |
. - Thơ: “Ước mơ của Tý”. - TC: Chuyền bóng. - Chơi tự do. ( MT 52,57,) |
- Nha khoa: Vì sao chải răng? - TC: Kéo cưa lừa xẻ. - Chơi tự do. ( MT 14,78) |
. Vận động: “Cháu yêu cô chú công nhân”. - Tc : úp lá khoai - Chơi tự do. ( MT 88,78) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Thơ: “Ước mơ của Tý”. - Dạy hát: “Làm chú bộ đội - Chơi theo ý thích. ( MT 57, 88,52 ) |
Dạy trẻ kỹ năng tự cài cúc áo. - Dạy Hát: “Lớn lên cháu láy máy cày - Chơi theo ý thích.( MT 7, 88,52 ) |
- Trò chuyện về nghề sản xuất - Chơi theo ý thích. ( MT 47, 52 |
- Đàm thoại về nghề thợ may. - Dạy trẻ cắt trang phục. - Chơi theo ý thích. ( MT47,52) |
. Vận động: “Cháu yêu cô chú công nhân”. - Đàm thoại nghề bán hàng - Chơi theo ý thích. ( MT 89, 47) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11, 76) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 11
CÁC NGHỀ QUEN THUỘC
Thời gian thực hiện: Từ 17/11 đến 21/11/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Duyên
| Hoạt động | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
| Đón trẻ, chơi | - Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về Các nghề quen thuộc ( MT 47) |
||||
| Thể dục sáng | Thực hiện đầy đủ nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh. (MT 1) |
||||
| Học | PTNN: Thơ: “Các cô thợ”. ( MT 57) |
PTNT: Bé tìm hiểu về nghề GVMN ( MT47) |
PTTM: Trang trí thiệp tặng cô ( MT 90) | TC-XH: Tình cảm của bé với cô ngày 20/11 ( MT 78,95) | PTTC: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh ( MT 2) |
| Chơi, hoạt động ở các góc | . Góc phân vai ( MT 20,76,80,78) - TC: Đóng vai bác sĩ, chú công an giao thông. - TC: Đầu bếp Góc học tập ( MT 33, 91, 69,20,76,80,78) - TC: Tìm và khoanh tròn số 4. - TC: Tô màu tranh chủ đề. - TC Kidsmart: Ngôi nhà toán học của MILLIE (Bé học số và đếm). Góc nghệ thuật ( MT 85, 95, 76,80,78) TC: Làm album chủ đề. - TC: Trang trí sân khấu, nhạc cụ biểu diễn văn nghệ. - TC: Cắm hoa tặng cô giáo Góc xây dựng ( MT 20, 69 ,76,80,78) TC: Xây trạm y tế. - Góc thiên nhiên/ KPKH ( MT 21, 81,20,76,80,78) . TC: Chăm sóc vườn. . - TC KPKH: Chơi với nước và cát |
||||
| Chơi ngoài trời | - Thơ: “Ước mơ của Tý”. - TC: Xếp quạt giấy - Chơi tự do. ( MT 7, 57,52) |
. - Đàm thoại nghề bác sĩ. - TC: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do. ( MT 47,52) |
- Đàm thoại nghề sửa xe - TC: Úp lá khoai. - Chơi tự do. ( MT 47,52) |
. - Hát: “ Cô giáo em” - TC: Thắt lá dừa - Chơi tự do. ( MT 88,52) |
- Đàm thoại nghề bộ đội - TC : Mèo đuổi chuột - Chơi tự do. ( MT 47,52 ) |
| Ăn Bữa chính | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. ( MT12) - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Ngủ | - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
||||
| Ăn Bữa phụ | - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích | - Thơ “Bàn tay Cô giáo” và trò chuyện về Cô giáo. - Cô đọc truyện về Bác Hồ cho bé nghe. - Chơi theo ý thích. ( MT 57, 74,52) |
- Thơ: các cô thợ - Nặn dụng cụ nghề Bác sĩ. - Chơi theo ý thích. ( MT 57,93, 52) |
- HD vệ sinh răng miệng - Đàm thoại 1 số nghề - Chơi theo ý thích. ( MT14,47,52) |
- Thơ: Cô giáo em. - hát làm chú bộ đội - Chơi theo ý thích. ( MT 57, 52) |
-Ôn các nghề quen thuộc - Chơi theo ý thích. ( MT 47, 52) |
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn ĐDĐC ngăn nắp. - Trước khi về kiểm ta lại đầu tóc, vệ sinh sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Dặn dò trẻ. - Trả trẻ tận tay phụ huynh. ( MT 11, 76) |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 12
CÁC NGHỀ GẨN GŨI Ở ĐỊA PHƯƠNG
Từ 24/11 đến 28/11/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Duyên
| Ngày Hoạt động |
Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |
| Đón trẻ- |
- Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về các nghề gần gũi ở địa phương. (MT 47) |
|||||
| Thể dục sáng | Thực hiện đầy đủ nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh.: Tay, bụng , chân, bật (MT 1) |
|||||
| học | PTNT: Số 3 (MT 33) |
PTTM: Vẽ cái lưỡi hái (MT 7, 91) |
PTTC: Chạy15m trong khoảng 10 giây (MT 5) |
PTNN: Thơ: Bác nông dân (MT 57) |
PTNT: Tìm hiểu nghề nuôi tôm (MT 47) |
|
| Chơi, hoạt động ở các góc | *Phân vai: TC: (MT 59,20,76,78,80) - Đóng vai các bác ngư dân đánh bắt cá, tôm,… -TC: Nội trợ chế biến các món ăn chứa nhiều chất dinh dưỡng *Xây dựng(MT 20,69,76,78,80) -TC: Xây ao tôm *Học Tập(MT 47,64,69 ,76,78,80 ) - TC: Ghép tranh chủ đề nghề nghiệp. -TC: Đếm dụng cụ các nghề phổ biến ở địa phương. -TC: Đọc truyện tranh. - TC: Kissmart * Nghệ thuật(MT 85,95, 76,78,80 TC: Làm album chủ đề. *TC: Trang trí sân khấu, nhạc cụ biểu diễn văn nghệ. *TC : Cắm hoa tặng cô giáo * TN/PKH(MT20,52,47 ,21,76,78,80) TC: Chăm sóc vườn, Đàm thoại về các nghề phổ biến ở địa phương . - TC KPKH: đong nước chai, pha màu. |
|||||
| Hoạt động ngoài chơi trời | - Thơ: Cô giáo của con - TC : Kéo co - Chơi tự do (MT 57,52 ) |
- Vận động “ Lý kéo chày ” - TC : úp lá khoai - Chơi tự do. (MT 89, 52) |
- Đàm thoại về nghề trồng lúa - TC : Thắt lá dừa - Chơi tự do. (MT 47, 52) |
- Tại sao chải răng? - TC : Lộn cầu vồng . - Chơi tự do (MT 14, 52) |
- Vẽ : đồ dùng của nghề đánh bắt thủy sản - TC : Úp lá khoai - Chơi tự do. (MT 47,91) |
|
| Bữa ăn chính |
- Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
|||||
| Ngủ | + Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế. |
|||||
| Bữa ăn phụ |
- Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã |
|||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích |
- Dạy hát: Cô giáo em - Chơi theo ý thích (MT 88,52, |
- Dạy thơ hạt gạo làng ta - Chơi theo ý thích (MT 57,52) |
- Dạy : tỉm hiểu nghề đánh bắt thủy sản - Dạy thơ: Bác nông dân - Chơi theo ý thích (MT 47,57,52) |
- Ôn: Bác nông dân - Chơi theo ý thích (MT 57,52) |
- Dạy hát: quê hương PVĐông - Chơi theo ý thích (MT 88,52) |
|
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi ngăn nấp. - Cho trẻ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Trả trẻ. (MT 11,76 ) |
|||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 13
CÁC NGHỀ DỊCH VỤ
Từ 01/12 đến 05/12/2025
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Duyên
| Ngày Hoạt động |
Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |
| Đón trẻ- |
- Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, phân công trực nhật. - Cô trò chuyện với trẻ về các nghề dịch vụ. (MT 47) |
|||||
| TDBS | Thực hiện đầy đủ nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh.: Tay, bụng , chân, bật (MT 1) |
|||||
| Học | PTTM: Bác đưa thư vui tính (MT 88) |
PTNT: Đếm đến 4, nhận biết số 4(MT 33) | PTTC: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh(MT 2) | PTNT: Tìm hiểu về một số nghề dịch vụ (MT 47) |
PTNN: Người bán mũ rong (MT 59) |
|
| Chơi, hoạt động ở các góc | *Phân vai: -(MT 60, 20,52 76,78,80) Đóng vai bán hàng, lái xe, bác đưa thư *Xây dựng(MT 20, 69, 76,78,80 ) -TC: Xây khu vui chơi *Học Tập (MT 20,33, 69, 64, 76,78,80) - TC: Đọc truyện tranh - Tô màu số 4. - Chơi trò chơi thông minh: nhận biết hình - TC: Kissmart * Nghệ thuật: (MT 91,95 76,78,80) - TC: Vẽ dụng cụ, sản phẩm các nghề; làm thiệp gửi thư cho bạn * TN/PKH (MT 20, 52 , 76,78,80) - Chăm sóc vườn . - TC KPKH: làm nổi vật chìm, làm chìm vật nổi; chơi khuôn in |
|||||
| Hoạt động ngoài trời | - Đếm đến 4 - TC: Mèo đuổi chuột - Chơi tự do (MT 33, 52 ) . |
- Đồng dao: Kéo cưa lưa xẻ - TC: Thắt lá dừa - Chơi tự do. (MT 52) |
- Thơ: Bé làm bao nghiêu nghề - TC: Kéo co - Chơi tự do.( MT 57, 52) |
- Hát: Cháu yêu cô thợ dệt - TC : Mèo đuổi chuột - Chơi tự do. (MT 88, 52) |
- Dạy kỹ năng sống - TC : Chuyền bóng - Chơi tự do. (MT 164,52) |
|
| Bữa ăn chính |
- Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã. |
|||||
| ngủ | + Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở ( MT 11). + Biết trải niệm, chiếu đúng chỗ. + Biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ngủ. + Tất cả trẻ đều ngủ và ngủ sâu, ngủ đủ giấc. + Biết nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế |
|||||
| Bữa ăn Phụ |
- Biết một số thực phẩm cùng nhóm: ( MT 8) + Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: ( MT 13) + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… + Không uống nước lã |
|||||
| Chơi, hoạt động theo ý thích |
- Dạy số 4 - Dạy thơ: Bé làm bao nhiêu nghề - Chơi tự do (MT 33 57,52 ) |
- Dạy: Bác đưa thư vui tính - Chơi tự do (MT 88,52) |
- VĐ: bác đưa thư vui tính - Chơi tự do (MT 89,52 ) |
Dạy trẻ kỹ năng giao tiếp: dạy trẻ chào hỏi, lễ phép với người lớn tuổi và bạn bè - Chơi tự do (MT 60,52) |
- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần - Chơi tự do (MT 96,52) |
|
| Trả trẻ | - Cô hướng dẫn trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi ngăn nấp. - Cho trẻ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ. - Nêu gương, cho trẻ cắm hoa. - Giáo dục trẻ biết chào cô, chào ông bà cha mẹ khi đi học về. - Trả trẻ. (MT 11,76 ) |
|||||